TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

salzig

/ˈzaltsɪç/ giọng máy của trình duyệt

salzig nghĩa là mặn, lợ.

Nghĩa của salzig

Tính từ

  1. Mặn.
  2. Lợ.

So sánh của salzig

So sánh hơnsalziger
So sánh nhấtam salzigsten

Câu ví dụ với salzig

  • Die Suppe ist etwas zu salzig. Món xúp hơi mặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4177540

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ briny, salty

Câu hỏi thường gặp

salzig nghĩa là gì?

salzig (tính từ) nghĩa là mặn, lợ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.