TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Salz

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/zalt͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Salze · sinh cách: des Salzes

das Salz nghĩa là muối.

Nghĩa của Salz

Danh từ · giống trung

  1. Muối.

Biến cách của Salz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Salzdie Salze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Salzesder Salze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Salzden Salzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Salzdie Salze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Salz

Đồng nghĩa

Họ từ của Salz

Câu ví dụ với Salz

  • Würden sie mir das Salz geben? Chuyền cho tôi lọ muối, được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705457
  • Meerwasser enthält Salz. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6775873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ salt, table salt, sal; salt

Câu hỏi thường gặp

Salz nghĩa là gì?

Salz (danh từ) nghĩa là muối.

Salz là der, die hay das?

Salz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Salz); số nhiều: die Salze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.