das Salz
số nhiều: die Salze · sinh cách: des Salzes
das Salz nghĩa là muối.
Nghĩa của Salz
Danh từ · giống trung
- Muối.
Biến cách của Salz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Salz | die Salze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Salzes | der Salze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Salz | den Salzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Salz | die Salze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Salz
Đồng nghĩa
Họ từ của Salz
Câu ví dụ với Salz
- Würden sie mir das Salz geben? Chuyền cho tôi lọ muối, được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705457
- Meerwasser enthält Salz. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6775873
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salt, table salt, sal; salt
Câu hỏi thường gặp
Salz nghĩa là gì?
Salz (danh từ) nghĩa là muối.
Salz là der, die hay das?
Salz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Salz); số nhiều: die Salze.