TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Tafelsalz

danh từ giống trung
/ˈtaːfl̩ˌzalt͡s/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Tafelsalzes

das Tafelsalz nghĩa là muối ăn.

Nghĩa của Tafelsalz

Danh từ · giống trung

  1. Muối ăn.

Biến cách của Tafelsalz (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Tafelsalz
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tafelsalzes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tafelsalz
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Tafelsalz

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tafelsalz

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ common salt (sodium chloride); table salt

Câu hỏi thường gặp

Tafelsalz nghĩa là gì?

Tafelsalz (danh từ) nghĩa là muối ăn.

Tafelsalz là der, die hay das?

Tafelsalz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Tafelsalz).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.