der Salzsee
số nhiều: die Salzseen · sinh cách: des Salzsees
der Salzsee nghĩa là hồ nước mặn, hồ muối.
Nghĩa của Salzsee
Danh từ · giống đực
- Hồ nước mặn, hồ muối.
Biến cách của Salzsee (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Salzsee | die Salzseen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Salzsees | der Salzseen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Salzsee | den Salzseen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Salzsee | die Salzseen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salt lake
Câu hỏi thường gặp
Salzsee nghĩa là gì?
Salzsee (danh từ) nghĩa là hồ nước mặn, hồ muối.
Salzsee là der, die hay das?
Salzsee là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Salzsee); số nhiều: die Salzseen.