der Tabak
số nhiều: die Tabake · sinh cách: des Tabaks
der Tabak nghĩa là thuốc lá.
Nghĩa của Tabak
Danh từ · giống đực
- Thuốc lá.
Biến cách của Tabak (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Tabak | die Tabake |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tabaks | der Tabake |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Tabak | den Tabaken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Tabak | die Tabake |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Tabak
Câu ví dụ với Tabak
- Tom kaut Tabak. Tom nhai thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11085722
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tobacco
Câu hỏi thường gặp
Tabak nghĩa là gì?
Tabak (danh từ) nghĩa là thuốc lá.
Tabak là der, die hay das?
Tabak là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tabak); số nhiều: die Tabake.