die Tabaksteuer
số nhiều: die Tabaksteuern · sinh cách: der Tabaksteuer
die Tabaksteuer nghĩa là thuế thuốc lá.
Nghĩa của Tabaksteuer
Danh từ · giống cái
- Thuế thuốc lá.
Biến cách của Tabaksteuer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tabaksteuer | die Tabaksteuern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tabaksteuer | der Tabaksteuern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tabaksteuer | den Tabaksteuern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tabaksteuer | die Tabaksteuern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tobacco tax
Câu hỏi thường gặp
Tabaksteuer nghĩa là gì?
Tabaksteuer (danh từ) nghĩa là thuế thuốc lá.
Tabaksteuer là der, die hay das?
Tabaksteuer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tabaksteuer); số nhiều: die Tabaksteuern.