die Tabakpflanze
số nhiều: die Tabakpflanzen · sinh cách: der Tabakpflanze
die Tabakpflanze nghĩa là cây thuốc lá.
Nghĩa của Tabakpflanze
Danh từ · giống cái
- Cây thuốc lá.
Biến cách của Tabakpflanze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tabakpflanze | die Tabakpflanzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tabakpflanze | der Tabakpflanzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tabakpflanze | den Tabakpflanzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tabakpflanze | die Tabakpflanzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tobacco plant
Câu hỏi thường gặp
Tabakpflanze nghĩa là gì?
Tabakpflanze (danh từ) nghĩa là cây thuốc lá.
Tabakpflanze là der, die hay das?
Tabakpflanze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tabakpflanze); số nhiều: die Tabakpflanzen.