der Platz
số nhiều: die Plätze · sinh cách: des Platzes
der Platz nghĩa là quảng trường, chỗ, không gian.
Cũng là một dạng biến đổi của platzen — Bị bể.
Nghĩa của Platz
Danh từ · giống đực
- Quảng trường.
- Chỗ, không gian, khoảng.
- Ghế.
- Nơi, chốn.
- Vị trí.
- Thông tục Địa điểm.
- Sân.
Biến cách của Platz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Platz | die Plätze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Platzes | der Plätze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Platz | den Plätzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Platz | die Plätze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Platz
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Platz
- Roter Platz — Quảng trường đỏ, hồng trường.
Câu ví dụ với Platz
- Es ist genügend Platz für alle da. Có đủ chỗ cho tất cả mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937275
- Er suchte nach einem Platz zum Schlafen. Nó tìm chỗ ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11515593
- Gibt es noch einen freien Platz? Có ghế nào trống không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347963
- Da drüben ist ein freier Platz. Ở kia còn chỗ ngồi kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12478543
- Das ist mein Platz. Đó là chỗ ngồi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4451076
- Wir brauchen mehr Platz. Chúng tôi cần thêm không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4949316
- Tom brauchte Platz. Tom cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619479
- Maria brauchte Platz. Mary cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7697249
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ square, plaza, piazza; circus; space, room; place, seat, spot, position (precise location someone or something occupies); place, location, site (in general); spot, place (position in a hierarchy or sequence); court, field, pitch, course; village, town, municipality
- Thán từ down! (command to lie down, especially for a dog)
Câu hỏi thường gặp
Platz nghĩa là gì?
Platz (danh từ) nghĩa là quảng trường, chỗ, không gian.
Platz là der, die hay das?
Platz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Platz); số nhiều: die Plätze.