TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Platz

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/plat͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Plätze · sinh cách: des Platzes

der Platz nghĩa là quảng trường, chỗ, không gian.

Cũng là một dạng biến đổi của platzen — Bị bể.

Nghĩa của Platz

Danh từ · giống đực

  1. Quảng trường.
  2. Chỗ, không gian, khoảng.
  3. Ghế.
  4. Nơi, chốn.
  5. Vị trí.
  6. Thông tục Địa điểm.
  7. Sân.

Biến cách của Platz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Platzdie Plätze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Platzesder Plätze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Platzden Plätzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Platzdie Plätze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Platz

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Platz

  • Roter Platz — Quảng trường đỏ, hồng trường.

Câu ví dụ với Platz

  • Es ist genügend Platz für alle da. Có đủ chỗ cho tất cả mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937275
  • Er suchte nach einem Platz zum Schlafen. Nó tìm chỗ ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11515593
  • Gibt es noch einen freien Platz? Có ghế nào trống không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347963
  • Da drüben ist ein freier Platz. Ở kia còn chỗ ngồi kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12478543
  • Das ist mein Platz. Đó là chỗ ngồi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4451076
  • Wir brauchen mehr Platz. Chúng tôi cần thêm không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4949316
  • Tom brauchte Platz. Tom cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619479
  • Maria brauchte Platz. Mary cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7697249

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ square, plaza, piazza; circus; space, room; place, seat, spot, position (precise location someone or something occupies); place, location, site (in general); spot, place (position in a hierarchy or sequence); court, field, pitch, course; village, town, municipality
  • Thán từ down! (command to lie down, especially for a dog)

Câu hỏi thường gặp

Platz nghĩa là gì?

Platz (danh từ) nghĩa là quảng trường, chỗ, không gian.

Platz là der, die hay das?

Platz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Platz); số nhiều: die Plätze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.