der Ort
số nhiều: die Orte · sinh cách: des Ortes
der Ort nghĩa là nơi, chỗ, vị trí, địa điểm.
Nghĩa của Ort
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Nơi, chỗ, chốn.
- Từ cổ Vị trí, địa điểm.
- Từ cổ Tỉnh, thành phố, thị trấn.
Biến cách của Ort (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ort | die Orte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ortes | der Orte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ort | den Orten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ort | die Orte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Ort
- An diesem Ort herrscht eine geheimnisvolle Stimmung. Chỗ này có không khí rất bí ẩn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #896
- Der Ort ist nicht von Bedeutung. Địa điểm không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13041128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ place, location, point, position; place of abode, settled dwelling, village, town; the collective of inhabitants of such a settlement; locus, point (plural Örter); canton (plural Orte; also neuter); end, limit; end of a shaft or adit; awl; point (of a weapon), tip; of a Reichstaler (coin)
Câu hỏi thường gặp
Ort nghĩa là gì?
Ort (danh từ) nghĩa là nơi, chỗ, vị trí, địa điểm.
Ort là der, die hay das?
Ort là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ort); số nhiều: die Orte.