TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ort

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Orte · sinh cách: des Ortes

der Ort nghĩa là nơi, chỗ, vị trí, địa điểm.

Nghĩa của Ort

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Nơi, chỗ, chốn.
  2. Từ cổ Vị trí, địa điểm.
  3. Từ cổ Tỉnh, thành phố, thị trấn.

Biến cách của Ort (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ortdie Orte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ortesder Orte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ortden Orten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ortdie Orte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ort

  • An diesem Ort herrscht eine geheimnisvolle Stimmung. Chỗ này có không khí rất bí ẩn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #896
  • Der Ort ist nicht von Bedeutung. Địa điểm không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13041128

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ place, location, point, position; place of abode, settled dwelling, village, town; the collective of inhabitants of such a settlement; locus, point (plural Örter); canton (plural Orte; also neuter); end, limit; end of a shaft or adit; awl; point (of a weapon), tip; of a Reichstaler (coin)

Câu hỏi thường gặp

Ort nghĩa là gì?

Ort (danh từ) nghĩa là nơi, chỗ, vị trí, địa điểm.

Ort là der, die hay das?

Ort là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ort); số nhiều: die Orte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.