original
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/oʁiɡiˈnaːl/ giọng máy của trình duyệt
original nghĩa là gốc, nguyên bản.
Nghĩa của original
Tính từ
- Gốc.
Danh từ · giống trung
Original- Nguyên bản.
So sánh của original
| So sánh hơn | originaler |
| So sánh nhất | am originalsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với original
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với original
- Mir gefällt das Original besser als die Neuabmischung. Tôi thích bản gốc hơn bản remix. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1887994
- Ich mag das Original mehr als den Remix. Tôi thích bản gốc hơn bản remix. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12987206
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ original
- Phó từ really, actually
- Danh từ original; character; original (one who is charismatic and funny, especially in a way considered typical of a region or a social group); eccentric; zany person
Câu hỏi thường gặp
original nghĩa là gì?
original (tính từ, danh từ) nghĩa là gốc, nguyên bản.