TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Position

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/poziˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Positionen · sinh cách: der Position

die Position nghĩa là vị trí, nơi, chỗ.

Nghĩa của Position

Danh từ · giống cái

  1. Vị trí.
  2. Nơi, chỗ, chốn.

Biến cách của Position (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Positiondie Positionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Positionder Positionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Positionden Positionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Positiondie Positionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ position, location

Câu hỏi thường gặp

Position nghĩa là gì?

Position (danh từ) nghĩa là vị trí, nơi, chỗ.

Position là der, die hay das?

Position là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Position); số nhiều: die Positionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.