TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

positiv

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpoːziˌtiːf/ giọng máy của trình duyệt

positiv nghĩa là luật thực định, luật chế định.

Nghĩa của positiv

Tính từ

  1. Luật thực định, luật chế định, luật thực chứng.

So sánh của positiv

So sánh hơnpositiver
So sánh nhấtam positivsten

Câu ví dụ với positiv

  • Denk positiv. Suy nghĩ tích cực lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8227468

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ positive
  • Danh từ positive degree

Câu hỏi thường gặp

positiv nghĩa là gì?

positiv (tính từ) nghĩa là luật thực định, luật chế định.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.