positiv
positiv nghĩa là luật thực định, luật chế định.
Nghĩa của positiv
Tính từ
- Luật thực định, luật chế định, luật thực chứng.
So sánh của positiv
| So sánh hơn | positiver |
| So sánh nhất | am positivsten |
Câu ví dụ với positiv
- Denk positiv. Suy nghĩ tích cực lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8227468
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ positive
- Danh từ positive degree
Câu hỏi thường gặp
positiv nghĩa là gì?
positiv (tính từ) nghĩa là luật thực định, luật chế định.