TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

post-

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɔst/ giọng máy của trình duyệt

post- nghĩa là hậu, bưu điện, bưu chính.

Cũng là một dạng biến đổi của posten — Đăng.

Nghĩa của post-

Tiền tố

  1. Hậu.

Danh từ · giống cái

Post
  1. Bưu điện.
  2. Bưu chính.
  3. Bài đăng.
  4. Sở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với post-

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của post-

Cụm từ, thành ngữ với post-

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố post-
  • Danh từ mail, post (sent and received letters etc.); mail, post, postal service (method of sending mail; organisation for it); post office; post (individual message in an Internet forum); post (location on the court)

Câu hỏi thường gặp

post- nghĩa là gì?

post- (tiền tố, danh từ) nghĩa là hậu, bưu điện, bưu chính.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.