post-
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɔst/ giọng máy của trình duyệt
post- nghĩa là hậu, bưu điện, bưu chính.
Cũng là một dạng biến đổi của posten — Đăng.
Nghĩa của post-
Tiền tố
- Hậu.
Danh từ · giống cái
Post- Bưu điện.
- Bưu chính.
- Bài đăng.
- Sở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với post-
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của post-
Cụm từ, thành ngữ với post-
- Stille Post — Tam sao thất bản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tiền tố post-
- Danh từ mail, post (sent and received letters etc.); mail, post, postal service (method of sending mail; organisation for it); post office; post (individual message in an Internet forum); post (location on the court)
Câu hỏi thường gặp
post- nghĩa là gì?
post- (tiền tố, danh từ) nghĩa là hậu, bưu điện, bưu chính.