TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Postkutsche

danh từ giống cái
/ˈpɔstˌkʊtʃə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Postkutschen · sinh cách: der Postkutsche

die Postkutsche nghĩa là xe ngựa chở khách.

Nghĩa của Postkutsche

Danh từ · giống cái

  1. Xe ngựa chở khách.

Biến cách của Postkutsche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Postkutschedie Postkutschen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Postkutscheder Postkutschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Postkutscheden Postkutschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Postkutschedie Postkutschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Postkutsche

  • Er raubte die Postkutsche aus. Anh ta đã cướp chiếc xe chở thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2665151

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stage-coach, post chaise

Câu hỏi thường gặp

Postkutsche nghĩa là gì?

Postkutsche (danh từ) nghĩa là xe ngựa chở khách.

Postkutsche là der, die hay das?

Postkutsche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Postkutsche); số nhiều: die Postkutschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.