die Postkutsche
số nhiều: die Postkutschen · sinh cách: der Postkutsche
die Postkutsche nghĩa là xe ngựa chở khách.
Nghĩa của Postkutsche
Danh từ · giống cái
- Xe ngựa chở khách.
Biến cách của Postkutsche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Postkutsche | die Postkutschen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Postkutsche | der Postkutschen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Postkutsche | den Postkutschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Postkutsche | die Postkutschen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Postkutsche
- Er raubte die Postkutsche aus. Anh ta đã cướp chiếc xe chở thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2665151
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stage-coach, post chaise
Câu hỏi thường gặp
Postkutsche nghĩa là gì?
Postkutsche (danh từ) nghĩa là xe ngựa chở khách.
Postkutsche là der, die hay das?
Postkutsche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Postkutsche); số nhiều: die Postkutschen.