TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

prahlen

/ˈpʁaːlən/ giọng máy của trình duyệt

prahlen nghĩa là khoe khoang, khoác lác.

Nghĩa của prahlen

Động từ

  1. Khoe khoang, khoác lác, nói khoác.

Chia động từ prahlen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geprahltPhân từ I: prahlend

Hiện tại Präsens

  • ich prahle
  • du prahlst
  • er/sie/es prahlt
  • wir prahlen
  • ihr prahlt
  • sie/Sie prahlen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich prahlte
  • du prahltest
  • er/sie/es prahlte
  • wir prahlten
  • ihr prahltet
  • sie/Sie prahlten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geprahlt
  • du hast geprahlt
  • er/sie/es hat geprahlt
  • wir haben geprahlt
  • ihr habt geprahlt
  • sie/Sie haben geprahlt

Tương lai Futur I

  • ich werde prahlen
  • du wirst prahlen
  • er/sie/es wird prahlen
  • wir werden prahlen
  • ihr werdet prahlen
  • sie/Sie werden prahlen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich prahle
  • du prahlest
  • er/sie/es prahle
  • wir prahlen
  • ihr prahlet
  • sie/Sie prahlen

Mệnh lệnh Imperativ

  • prahl! (du)
  • prahlt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prahlen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với prahlen

  • Er hat mit seinem neuen Wagen geprahlt. Anh ấy đã khoe cái ô tô mới của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8564782

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to brag, to boast

Câu hỏi thường gặp

prahlen nghĩa là gì?

prahlen (động từ) nghĩa là khoe khoang, khoác lác.

Chia động từ prahlen ở thì hiện tại thế nào?

ich prahle, du prahlst, er/sie/es prahlt, wir prahlen, ihr prahlt, sie/Sie prahlen. Phân từ II: geprahlt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.