prahlen
prahlen nghĩa là khoe khoang, khoác lác.
Nghĩa của prahlen
Động từ
- Khoe khoang, khoác lác, nói khoác.
Chia động từ prahlen
Hiện tại Präsens
- ich prahle
- du prahlst
- er/sie/es prahlt
- wir prahlen
- ihr prahlt
- sie/Sie prahlen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich prahlte
- du prahltest
- er/sie/es prahlte
- wir prahlten
- ihr prahltet
- sie/Sie prahlten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geprahlt
- du hast geprahlt
- er/sie/es hat geprahlt
- wir haben geprahlt
- ihr habt geprahlt
- sie/Sie haben geprahlt
Tương lai Futur I
- ich werde prahlen
- du wirst prahlen
- er/sie/es wird prahlen
- wir werden prahlen
- ihr werdet prahlen
- sie/Sie werden prahlen
Giả định I Konjunktiv I
- ich prahle
- du prahlest
- er/sie/es prahle
- wir prahlen
- ihr prahlet
- sie/Sie prahlen
Mệnh lệnh Imperativ
- prahl! (du)
- prahlt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prahlen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với prahlen
- Er hat mit seinem neuen Wagen geprahlt. Anh ấy đã khoe cái ô tô mới của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8564782
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to brag, to boast
Câu hỏi thường gặp
prahlen nghĩa là gì?
prahlen (động từ) nghĩa là khoe khoang, khoác lác.
Chia động từ prahlen ở thì hiện tại thế nào?
ich prahle, du prahlst, er/sie/es prahlt, wir prahlen, ihr prahlt, sie/Sie prahlen. Phân từ II: geprahlt.