TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Praktikum

danh từ giống trung
/ˈpʁaktikʊm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Praktika · sinh cách: des Praktikums

das Praktikum nghĩa là thực tập.

Nghĩa của Praktikum

Danh từ · giống trung

  1. Thực tập.

Biến cách của Praktikum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Praktikumdie Praktika
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Praktikumsder Praktika
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Praktikumden Praktika
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Praktikumdie Praktika

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Praktikum

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Praktikum

  • Ich mache gerade ein Praktikum. Bây giờ tôi đang thực tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8620928

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ internship (job taken by a student), apprenticeship; a practical course as opposed to a theoretical one, work placement, practicum

Câu hỏi thường gặp

Praktikum nghĩa là gì?

Praktikum (danh từ) nghĩa là thực tập.

Praktikum là der, die hay das?

Praktikum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Praktikum); số nhiều: die Praktika.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.