TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

praktisch

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpʁaktɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

praktisch nghĩa là tiện lợi, hầu như, gần như.

Nghĩa của praktisch

Tính từ

  1. Tiện lợi.

Phó từ

  1. Hầu như, gần như.

So sánh của praktisch

So sánh hơnpraktischer
So sánh nhấtam praktischsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với praktisch

Trái nghĩa

Họ từ của praktisch

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ practical; applied; convenient
  • Phó từ virtually (almost but not quite)

Câu hỏi thường gặp

praktisch nghĩa là gì?

praktisch (tính từ, phó từ) nghĩa là tiện lợi, hầu như, gần như.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.