TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

theoretisch

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/teoˈʁeːtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

theoretisch nghĩa là về lý thuyết.

Nghĩa của theoretisch

Phó từ

  1. Về lý thuyết.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với theoretisch

Trái nghĩa

Câu ví dụ với theoretisch

  • Theoretisch gibt es zwischen Theorie und Praxis keinen Unterschied, sehr wohl jedoch in der Praxis. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948789

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ theoretical
  • Phó từ theoretically

Câu hỏi thường gặp

theoretisch nghĩa là gì?

theoretisch (phó từ) nghĩa là về lý thuyết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.