TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Theorie

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/te.oˈʁiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Theorien · sinh cách: der Theorie

die Theorie nghĩa là lý thuyết, lý luận, học thuyết.

Nghĩa của Theorie

Danh từ · giống cái

  1. Lý thuyết.
    • in der Theorievề mặt lý thuyết
  2. Lý luận, học thuyết.

Biến cách của Theorie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Theoriedie Theorien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Theorieder Theorien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Theorieden Theorien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Theoriedie Theorien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Theorie

Trái nghĩa

Họ từ của Theorie

Câu ví dụ với Theorie

  • Ich denke, ich habe dazu eine Theorie. Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180
  • Seine Theorie ist eine Überlegung wert. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3979433
  • Du solltest Theorie und Praxis zusammenbringen. Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3989633
  • Theoretisch gibt es zwischen Theorie und Praxis keinen Unterschied, sehr wohl jedoch in der Praxis. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948789

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ theory

Câu hỏi thường gặp

Theorie nghĩa là gì?

Theorie (danh từ) nghĩa là lý thuyết, lý luận, học thuyết.

Theorie là der, die hay das?

Theorie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Theorie); số nhiều: die Theorien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.