die Theorie
số nhiều: die Theorien · sinh cách: der Theorie
die Theorie nghĩa là lý thuyết, lý luận, học thuyết.
Nghĩa của Theorie
Danh từ · giống cái
- Lý thuyết.
- in der Theorievề mặt lý thuyết
- Lý luận, học thuyết.
Biến cách của Theorie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Theorie | die Theorien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Theorie | der Theorien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Theorie | den Theorien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Theorie | die Theorien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Theorie
Trái nghĩa
Họ từ của Theorie
Câu ví dụ với Theorie
- Ich denke, ich habe dazu eine Theorie. Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180
- Seine Theorie ist eine Überlegung wert. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3979433
- Du solltest Theorie und Praxis zusammenbringen. Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3989633
- Theoretisch gibt es zwischen Theorie und Praxis keinen Unterschied, sehr wohl jedoch in der Praxis. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948789
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theory
Câu hỏi thường gặp
Theorie nghĩa là gì?
Theorie (danh từ) nghĩa là lý thuyết, lý luận, học thuyết.
Theorie là der, die hay das?
Theorie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Theorie); số nhiều: die Theorien.