die Praxis
số nhiều: die Praxen · sinh cách: der Praxis
die Praxis nghĩa là phòng khám, văn phòng, thực tiễn, thực hành.
Nghĩa của Praxis
Danh từ · giống cái
- Phòng khám (bác sĩ), văn phòng (luật sư) (biên soạn)
- Thực tiễn, thực hành (in der Praxis — trên thực tế) (biên soạn)
Biến cách của Praxis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Praxis | die Praxen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Praxis | der Praxen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Praxis | den Praxen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Praxis | die Praxen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Praxis
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Praxis
- Du solltest Theorie und Praxis zusammenbringen. Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3989633
- Theoretisch gibt es zwischen Theorie und Praxis keinen Unterschied, sehr wohl jedoch in der Praxis. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948789
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ practice, experience; practice, praxis (opposite of theory); surgery (UK), doctor's office (US), practice (UK, South Africa) (workplace of a self-employed doctor)
Câu hỏi thường gặp
Praxis nghĩa là gì?
Praxis (danh từ) nghĩa là phòng khám, văn phòng, thực tiễn, thực hành.
Praxis là der, die hay das?
Praxis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Praxis); số nhiều: die Praxen.