TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Praxis

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpʁaksɪs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Praxen · sinh cách: der Praxis

die Praxis nghĩa là phòng khám, văn phòng, thực tiễn, thực hành.

Nghĩa của Praxis

Danh từ · giống cái

  1. Phòng khám (bác sĩ), văn phòng (luật sư) (biên soạn)
  2. Thực tiễn, thực hành (in der Praxis — trên thực tế) (biên soạn)

Biến cách của Praxis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Praxisdie Praxen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Praxisder Praxen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Praxisden Praxen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Praxisdie Praxen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Praxis

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Praxis

  • Du solltest Theorie und Praxis zusammenbringen. Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3989633
  • Theoretisch gibt es zwischen Theorie und Praxis keinen Unterschied, sehr wohl jedoch in der Praxis. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948789

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ practice, experience; practice, praxis (opposite of theory); surgery (UK), doctor's office (US), practice (UK, South Africa) (workplace of a self-employed doctor)

Câu hỏi thường gặp

Praxis nghĩa là gì?

Praxis (danh từ) nghĩa là phòng khám, văn phòng, thực tiễn, thực hành.

Praxis là der, die hay das?

Praxis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Praxis); số nhiều: die Praxen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.