TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Praline

danh từ giống cái
/pʁaˈliːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pralinen · sinh cách: der Praline

die Praline nghĩa là kẹo sô-cô-la, kẹo sôcôla.

Nghĩa của Praline

Danh từ · giống cái

  1. Kẹo sô-cô-la, kẹo sôcôla, kẹo socola.

Biến cách của Praline (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pralinedie Pralinen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pralineder Pralinen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pralineden Pralinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pralinedie Pralinen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Praline

  • Er hat eine Schachtel Pralinen gegessen. Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #450008

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chocolate praline, (Belgian) chocolate (bite-sized piece of chocolate with a filling, which may but need not contain nuts)

Câu hỏi thường gặp

Praline nghĩa là gì?

Praline (danh từ) nghĩa là kẹo sô-cô-la, kẹo sôcôla.

Praline là der, die hay das?

Praline là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Praline); số nhiều: die Pralinen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.