die Praline
số nhiều: die Pralinen · sinh cách: der Praline
die Praline nghĩa là kẹo sô-cô-la, kẹo sôcôla.
Nghĩa của Praline
Danh từ · giống cái
- Kẹo sô-cô-la, kẹo sôcôla, kẹo socola.
Biến cách của Praline (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Praline | die Pralinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Praline | der Pralinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Praline | den Pralinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Praline | die Pralinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Praline
- Er hat eine Schachtel Pralinen gegessen. Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #450008
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chocolate praline, (Belgian) chocolate (bite-sized piece of chocolate with a filling, which may but need not contain nuts)
Câu hỏi thường gặp
Praline nghĩa là gì?
Praline (danh từ) nghĩa là kẹo sô-cô-la, kẹo sôcôla.
Praline là der, die hay das?
Praline là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Praline); số nhiều: die Pralinen.