TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

angeben

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈanˌɡeːbən/ giọng máy của trình duyệt

angeben nghĩa là khoe khoang, khoác lác.

Nghĩa của angeben

Động từ

  1. Khoe khoang, khoác lác, nói khoác.

Chia động từ angeben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angegebenPhân từ I: angebend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gebe an…).

Hiện tại Präsens

  • ich gebe an
  • du gibst an
  • er/sie/es gibt an
  • wir geben an
  • ihr gebt an
  • sie/Sie geben an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gab an
  • du gabst an
  • er/sie/es gab an
  • wir gaben an
  • ihr gabt an
  • sie/Sie gaben an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angegeben
  • du hast angegeben
  • er/sie/es hat angegeben
  • wir haben angegeben
  • ihr habt angegeben
  • sie/Sie haben angegeben

Tương lai Futur I

  • ich werde angeben
  • du wirst angeben
  • er/sie/es wird angeben
  • wir werden angeben
  • ihr werdet angeben
  • sie/Sie werden angeben

Giả định II Konjunktiv II

  • ich gäbe an
  • du gäbest an
  • er/sie/es gäbe an
  • wir gäben an
  • ihr gäbet an
  • sie/Sie gäben an

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gebe an
  • du gebest an
  • er/sie/es gebe an
  • wir geben an
  • ihr gebet an
  • sie/Sie geben an

Mệnh lệnh Imperativ

  • gib an! (du)
  • gebt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angeben

Đồng nghĩa

Họ từ của angeben

Câu ví dụ với angeben

  • Er hat mit seinem neuen Wagen angegeben. Anh ấy đã khoe cái ô tô mới của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8564781

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to state, supply, give, report (data, e.g. one’s details in a form, an answer in a survey, a source for a quote); to show, represent; to inform on, to betray, grass, rat out; to brag, boast, show off; to deal the cards for the first round or (loosely) for any round; to serve

Câu hỏi thường gặp

angeben nghĩa là gì?

angeben (động từ) nghĩa là khoe khoang, khoác lác.

Chia động từ angeben ở thì hiện tại thế nào?

ich gebe an, du gibst an, er/sie/es gibt an, wir geben an, ihr gebt an, sie/Sie geben an. Phân từ II: angegeben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.