TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Beitrag

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbaɪ̯ˌtʁaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Beiträge · sinh cách: des Beitrages

der Beitrag nghĩa là bài đăng.

Nghĩa của Beitrag

Danh từ · giống đực

  1. Bài đăng.

Biến cách của Beitrag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Beitragdie Beiträge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Beitragesder Beiträge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Beitragden Beiträgen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Beitragdie Beiträge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Beitrag

  • Bitte löschen Sie diesen Beitrag. Xin hãy xoá bài đăng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12138512

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ contribution (something given or offered that adds to a larger whole); fee, dues (membership in a club or union); article; post

Câu hỏi thường gặp

Beitrag nghĩa là gì?

Beitrag (danh từ) nghĩa là bài đăng.

Beitrag là der, die hay das?

Beitrag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Beitrag); số nhiều: die Beiträge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.