der Beitrag
số nhiều: die Beiträge · sinh cách: des Beitrages
der Beitrag nghĩa là bài đăng.
Nghĩa của Beitrag
Danh từ · giống đực
- Bài đăng.
Biến cách của Beitrag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Beitrag | die Beiträge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Beitrages | der Beiträge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Beitrag | den Beiträgen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Beitrag | die Beiträge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Beitrag
- Bitte löschen Sie diesen Beitrag. Xin hãy xoá bài đăng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12138512
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contribution (something given or offered that adds to a larger whole); fee, dues (membership in a club or union); article; post
Câu hỏi thường gặp
Beitrag nghĩa là gì?
Beitrag (danh từ) nghĩa là bài đăng.
Beitrag là der, die hay das?
Beitrag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Beitrag); số nhiều: die Beiträge.