beitragen
beitragen nghĩa là đóng góp.
Nghĩa của beitragen
Động từ
- Đóng góp.
Chia động từ beitragen
Động từ tách: tiểu từ bei tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich trage bei…).
Hiện tại Präsens
- ich trage bei
- du trägst bei
- er/sie/es trägt bei
- wir tragen bei
- ihr tragt bei
- sie/Sie tragen bei
Quá khứ đơn Präteritum
- ich trug bei
- du trugst bei
- er/sie/es trug bei
- wir trugen bei
- ihr trugt bei
- sie/Sie trugen bei
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe beigetragen
- du hast beigetragen
- er/sie/es hat beigetragen
- wir haben beigetragen
- ihr habt beigetragen
- sie/Sie haben beigetragen
Tương lai Futur I
- ich werde beitragen
- du wirst beitragen
- er/sie/es wird beitragen
- wir werden beitragen
- ihr werdet beitragen
- sie/Sie werden beitragen
Giả định I Konjunktiv I
- ich trage bei
- du tragest bei
- er/sie/es trage bei
- wir tragen bei
- ihr traget bei
- sie/Sie tragen bei
Mệnh lệnh Imperativ
- trag bei! (du)
- tragt bei! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với beitragen
- Ich habe dazu beigetragen. Tôi đã đóng góp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3369332
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to contribute to (to give something, that is or becomes part of a larger whole)
Câu hỏi thường gặp
beitragen nghĩa là gì?
beitragen (động từ) nghĩa là đóng góp.
Chia động từ beitragen ở thì hiện tại thế nào?
ich trage bei, du trägst bei, er/sie/es trägt bei, wir tragen bei, ihr tragt bei, sie/Sie tragen bei. Phân từ II: beigetragen.