TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beitragen

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[ˈbaɪ̯tʁaːɡŋ̩] giọng máy của trình duyệt

beitragen nghĩa là đóng góp.

Nghĩa của beitragen

Động từ

  1. Đóng góp.

Chia động từ beitragen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beigetragenPhân từ I: beitragend

Động từ tách: tiểu từ bei tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich trage bei…).

Hiện tại Präsens

  • ich trage bei
  • du trägst bei
  • er/sie/es trägt bei
  • wir tragen bei
  • ihr tragt bei
  • sie/Sie tragen bei

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trug bei
  • du trugst bei
  • er/sie/es trug bei
  • wir trugen bei
  • ihr trugt bei
  • sie/Sie trugen bei

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beigetragen
  • du hast beigetragen
  • er/sie/es hat beigetragen
  • wir haben beigetragen
  • ihr habt beigetragen
  • sie/Sie haben beigetragen

Tương lai Futur I

  • ich werde beitragen
  • du wirst beitragen
  • er/sie/es wird beitragen
  • wir werden beitragen
  • ihr werdet beitragen
  • sie/Sie werden beitragen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich trage bei
  • du tragest bei
  • er/sie/es trage bei
  • wir tragen bei
  • ihr traget bei
  • sie/Sie tragen bei

Mệnh lệnh Imperativ

  • trag bei! (du)
  • tragt bei! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với beitragen

  • Ich habe dazu beigetragen. Tôi đã đóng góp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3369332

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contribute to (to give something, that is or becomes part of a larger whole)

Câu hỏi thường gặp

beitragen nghĩa là gì?

beitragen (động từ) nghĩa là đóng góp.

Chia động từ beitragen ở thì hiện tại thế nào?

ich trage bei, du trägst bei, er/sie/es trägt bei, wir tragen bei, ihr tragt bei, sie/Sie tragen bei. Phân từ II: beigetragen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.