beißen
beißen nghĩa là cắn.
Nghĩa của beißen
Động từ
- Cắn.
Chia động từ beißen
Hiện tại Präsens
- ich beiße
- du beißt
- er/sie/es beißt
- wir beißen
- ihr beißt
- sie/Sie beißen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich biss
- du bissest
- er/sie/es biss
- wir bissen
- ihr bisst
- sie/Sie bissen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gebissen
- du hast gebissen
- er/sie/es hat gebissen
- wir haben gebissen
- ihr habt gebissen
- sie/Sie haben gebissen
Tương lai Futur I
- ich werde beißen
- du wirst beißen
- er/sie/es wird beißen
- wir werden beißen
- ihr werdet beißen
- sie/Sie werden beißen
Giả định I Konjunktiv I
- ich beiße
- du beißest
- er/sie/es beiße
- wir beißen
- ihr beißet
- sie/Sie beißen
Mệnh lệnh Imperativ
- beiß! (du)
- beißt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của beißen
Câu ví dụ với beißen
- Adam hat gestern ein Hund gebissen. Một con chó đã cắn Adam hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13154217
- Tom hat Mary gebissen. Tom cắn Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4009895
- Wer hat dich gebissen? Ai cắn bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9387837
- Beiß nie die Hand, die dich füttert. Đừng bao giờ ăn cháo đá bát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2347880
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bite; to sting; to burn; to be sharp; to be spicy; to clash; to jar; to conflict [with mit (+ dative) ‘with something’ or plural subject] (of colors, plans, etc.)
Câu hỏi thường gặp
beißen nghĩa là gì?
beißen (động từ) nghĩa là cắn.
Chia động từ beißen ở thì hiện tại thế nào?
ich beiße, du beißt, er/sie/es beißt, wir beißen, ihr beißt, sie/Sie beißen. Phân từ II: gebissen.