TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Postamt

danh từ giống trung
/ˈpɔstʔamt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Postämter · sinh cách: des Postamtes

das Postamt nghĩa là sở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục.

Nghĩa của Postamt

Danh từ · giống trung

  1. Sở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục, bưu điện.

Biến cách của Postamt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Postamtdie Postämter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Postamtesder Postämter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Postamtden Postämtern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Postamtdie Postämter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Postamt

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Postamt

  • Ich glaube nicht, dass Tom weiß, wo das Postamt ist. Tôi không nghĩ là Tom biết bưu điện ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4733962
  • Ich denke nicht, dass Tom weiß, wo das Postamt ist. Tôi không nghĩ là Tom biết bưu điện ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4733964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ post office, postal service

Câu hỏi thường gặp

Postamt nghĩa là gì?

Postamt (danh từ) nghĩa là sở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục.

Postamt là der, die hay das?

Postamt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Postamt); số nhiều: die Postämter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.