TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

posten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpoːstn̩/ giọng máy của trình duyệt

posten nghĩa là đăng.

Cũng là một dạng biến đổi của post- — Hậu.

Nghĩa của posten

Động từ

  1. Đăng.

Chia động từ posten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepostetPhân từ I: postend

Hiện tại Präsens

  • ich poste
  • du postest
  • er/sie/es postet
  • wir posten
  • ihr postet
  • sie/Sie posten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich postete
  • du postetest
  • er/sie/es postete
  • wir posteten
  • ihr postetet
  • sie/Sie posteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepostet
  • du hast gepostet
  • er/sie/es hat gepostet
  • wir haben gepostet
  • ihr habt gepostet
  • sie/Sie haben gepostet

Tương lai Futur I

  • ich werde posten
  • du wirst posten
  • er/sie/es wird posten
  • wir werden posten
  • ihr werdet posten
  • sie/Sie werden posten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich poste
  • du postest
  • er/sie/es poste
  • wir posten
  • ihr postet
  • sie/Sie posten

Mệnh lệnh Imperativ

  • post! (du)
  • postet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của posten

Câu ví dụ với posten

  • Sie haben Post. Bạn có thư.Tatoeba #3025853
  • Wir kommen auf dem Weg zur Arbeit immer an der Post vorbei. Chúng tôi luôn đi bộ ngang qua bưu điện trên đường đi làm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5328758

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to post (to publish an entry or comment in a forum, chat, or social media)
  • Danh từ post, station; job, position; lot, position; batch of ore for smelting; buckshot, big dot

Câu hỏi thường gặp

posten nghĩa là gì?

posten (động từ) nghĩa là đăng.

Chia động từ posten ở thì hiện tại thế nào?

ich poste, du postest, er/sie/es postet, wir posten, ihr postet, sie/Sie posten. Phân từ II: gepostet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.