der Vorposten
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Vorpostens
der Vorposten nghĩa là tiền đồn.
Nghĩa của Vorposten
Danh từ · giống đực
- Tiền đồn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ outpost
Câu hỏi thường gặp
Vorposten nghĩa là gì?
Vorposten (danh từ) nghĩa là tiền đồn.
Vorposten là der, die hay das?
Vorposten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vorposten).