TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Vorposten

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Vorpostens

der Vorposten nghĩa là tiền đồn.

Nghĩa của Vorposten

Danh từ · giống đực

  1. Tiền đồn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ outpost

Câu hỏi thường gặp

Vorposten nghĩa là gì?

Vorposten (danh từ) nghĩa là tiền đồn.

Vorposten là der, die hay das?

Vorposten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vorposten).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.