die Vorrichtung
số nhiều: die Vorrichtungen · sinh cách: der Vorrichtung
die Vorrichtung nghĩa là thiết bị, dụng cụ, phương tiện.
Nghĩa của Vorrichtung
Danh từ · giống cái
- Thiết bị, dụng cụ.
- Phương tiện.
Biến cách của Vorrichtung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Vorrichtung | die Vorrichtungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Vorrichtung | der Vorrichtungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Vorrichtung | den Vorrichtungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Vorrichtung | die Vorrichtungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Vorrichtung
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ device, rig, contrivance, facility; jig (tool)
Câu hỏi thường gặp
Vorrichtung nghĩa là gì?
Vorrichtung (danh từ) nghĩa là thiết bị, dụng cụ, phương tiện.
Vorrichtung là der, die hay das?
Vorrichtung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vorrichtung); số nhiều: die Vorrichtungen.