TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Baustein

danh từ giống đực
/ˈbaʊ̯ʃtaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bausteine · sinh cách: des Bausteines

der Baustein nghĩa là thiết bị, dụng cụ.

Nghĩa của Baustein

Danh từ · giống đực

  1. Thiết bị, dụng cụ.

Biến cách của Baustein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bausteindie Bausteine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bausteinesder Bausteine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bausteinden Bausteinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bausteindie Bausteine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Baustein

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brick; building block, module, component; device

Câu hỏi thường gặp

Baustein nghĩa là gì?

Baustein (danh từ) nghĩa là thiết bị, dụng cụ.

Baustein là der, die hay das?

Baustein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Baustein); số nhiều: die Bausteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.