der Baustein
số nhiều: die Bausteine · sinh cách: des Bausteines
der Baustein nghĩa là thiết bị, dụng cụ.
Nghĩa của Baustein
Danh từ · giống đực
- Thiết bị, dụng cụ.
Biến cách của Baustein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Baustein | die Bausteine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bausteines | der Bausteine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Baustein | den Bausteinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Baustein | die Bausteine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Baustein
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brick; building block, module, component; device
Câu hỏi thường gặp
Baustein nghĩa là gì?
Baustein (danh từ) nghĩa là thiết bị, dụng cụ.
Baustein là der, die hay das?
Baustein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Baustein); số nhiều: die Bausteine.