das Instrument
số nhiều: die Instrumente · sinh cách: des Instrumentes
das Instrument nghĩa là nhạc cụ, dụng cụ.
Nghĩa của Instrument
Danh từ · giống trung
- Nhạc cụ.
- Dụng cụ.
Biến cách của Instrument (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Instrument | die Instrumente |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Instrumentes | der Instrumente |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Instrument | den Instrumenten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Instrument | die Instrumente |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Instrument
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Instrument
- Spielen Sie ein Instrument? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #768614
- Spielst du ein Instrument? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4208609
- Wie viele Instrumente kannst du spielen? Bạn biết chơi bao nhiêu nhạc cụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4208596
- Wie viele Instrumente können Sie spielen? Bạn biết chơi bao nhiêu nhạc cụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4208599
- Spielst du irgendwelche Instrumente? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8077340
- Spielen Sie irgendwelche Instrumente? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8077349
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ instrument
Câu hỏi thường gặp
Instrument nghĩa là gì?
Instrument (danh từ) nghĩa là nhạc cụ, dụng cụ.
Instrument là der, die hay das?
Instrument là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Instrument); số nhiều: die Instrumente.