TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Instrument

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˌɪnstʁuˈmɛnt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Instrumente · sinh cách: des Instrumentes

das Instrument nghĩa là nhạc cụ, dụng cụ.

Nghĩa của Instrument

Danh từ · giống trung

  1. Nhạc cụ.
  2. Dụng cụ.

Biến cách của Instrument (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Instrumentdie Instrumente
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Instrumentesder Instrumente
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Instrumentden Instrumenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Instrumentdie Instrumente

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Instrument

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Instrument

  • Spielen Sie ein Instrument? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #768614
  • Spielst du ein Instrument? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4208609
  • Wie viele Instrumente kannst du spielen? Bạn biết chơi bao nhiêu nhạc cụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4208596
  • Wie viele Instrumente können Sie spielen? Bạn biết chơi bao nhiêu nhạc cụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4208599
  • Spielst du irgendwelche Instrumente? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8077340
  • Spielen Sie irgendwelche Instrumente? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8077349

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ instrument

Câu hỏi thường gặp

Instrument nghĩa là gì?

Instrument (danh từ) nghĩa là nhạc cụ, dụng cụ.

Instrument là der, die hay das?

Instrument là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Instrument); số nhiều: die Instrumente.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.