TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Roter Platz

/ˈʁoːtɐ ˈplats/ giọng máy của trình duyệt

Roter Platz nghĩa là quảng trường đỏ, hồng trường.

Nghĩa của Roter Platz

Danh từ riêng

  1. Quảng trường đỏ, hồng trường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Red Square (large historical square in central Moscow)

Câu hỏi thường gặp

Roter Platz nghĩa là gì?

Roter Platz (danh từ riêng) nghĩa là quảng trường đỏ, hồng trường.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.