platzen
platzen nghĩa là bị bể, nổ.
Nghĩa của platzen
Động từ
- Bị bể.
- Nghĩa bóng Nổ.
Chia động từ platzen
Hiện tại Präsens
- ich platze
- du platzt
- er/sie/es platzt
- wir platzen
- ihr platzt
- sie/Sie platzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich platzte
- du platztest
- er/sie/es platzte
- wir platzten
- ihr platztet
- sie/Sie platzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin geplatzt
- du bist geplatzt
- er/sie/es ist geplatzt
- wir sind geplatzt
- ihr seid geplatzt
- sie/Sie sind geplatzt
Tương lai Futur I
- ich werde platzen
- du wirst platzen
- er/sie/es wird platzen
- wir werden platzen
- ihr werdet platzen
- sie/Sie werden platzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich platze
- du platzest
- er/sie/es platze
- wir platzen
- ihr platzet
- sie/Sie platzen
Mệnh lệnh Imperativ
- platz! (du)
- platzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với platzen
Đồng nghĩa
Họ từ của platzen
Câu ví dụ với platzen
- Es ist genügend Platz für alle da. Có đủ chỗ cho tất cả mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937275
- Er suchte nach einem Platz zum Schlafen. Nó tìm chỗ ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11515593
- Gibt es noch einen freien Platz? Có ghế nào trống không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347963
- Tom sprang von seinem Platze auf. Tom nhảy ra khỏi ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9813156
- Da drüben ist ein freier Platz. Ở kia còn chỗ ngồi kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12478543
- Das ist mein Platz. Đó là chỗ ngồi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4451076
- Wir brauchen mehr Platz. Chúng tôi cần thêm không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4949316
- Tom brauchte Platz. Tom cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619479
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to burst, to pop (to be torn apart from internal pressure, e.g. of balloons); to burst, to explode (from strong emotions or satiation); to fall through, to be suddenly or unexpectedly canceled (of plans, projects, dreams); to burst, to stumble (into) (to suddely and conspicuously enter a location); to bounce (of a cheque)
Câu hỏi thường gặp
platzen nghĩa là gì?
platzen (động từ) nghĩa là bị bể, nổ.
Chia động từ platzen ở thì hiện tại thế nào?
ich platze, du platzt, er/sie/es platzt, wir platzen, ihr platzt, sie/Sie platzen. Phân từ II: geplatzt.