TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

platzen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈplatsən/ giọng máy của trình duyệt

platzen nghĩa là bị bể, nổ.

Nghĩa của platzen

Động từ

  1. Bị bể.
  2. Nghĩa bóng Nổ.

Chia động từ platzen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: geplatztPhân từ I: platzend

Hiện tại Präsens

  • ich platze
  • du platzt
  • er/sie/es platzt
  • wir platzen
  • ihr platzt
  • sie/Sie platzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich platzte
  • du platztest
  • er/sie/es platzte
  • wir platzten
  • ihr platztet
  • sie/Sie platzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geplatzt
  • du bist geplatzt
  • er/sie/es ist geplatzt
  • wir sind geplatzt
  • ihr seid geplatzt
  • sie/Sie sind geplatzt

Tương lai Futur I

  • ich werde platzen
  • du wirst platzen
  • er/sie/es wird platzen
  • wir werden platzen
  • ihr werdet platzen
  • sie/Sie werden platzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich platze
  • du platzest
  • er/sie/es platze
  • wir platzen
  • ihr platzet
  • sie/Sie platzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • platz! (du)
  • platzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với platzen

Đồng nghĩa

Họ từ của platzen

Câu ví dụ với platzen

  • Es ist genügend Platz für alle da. Có đủ chỗ cho tất cả mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937275
  • Er suchte nach einem Platz zum Schlafen. Nó tìm chỗ ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11515593
  • Gibt es noch einen freien Platz? Có ghế nào trống không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347963
  • Tom sprang von seinem Platze auf. Tom nhảy ra khỏi ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9813156
  • Da drüben ist ein freier Platz. Ở kia còn chỗ ngồi kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12478543
  • Das ist mein Platz. Đó là chỗ ngồi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4451076
  • Wir brauchen mehr Platz. Chúng tôi cần thêm không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4949316
  • Tom brauchte Platz. Tom cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619479

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to burst, to pop (to be torn apart from internal pressure, e.g. of balloons); to burst, to explode (from strong emotions or satiation); to fall through, to be suddenly or unexpectedly canceled (of plans, projects, dreams); to burst, to stumble (into) (to suddely and conspicuously enter a location); to bounce (of a cheque)

Câu hỏi thường gặp

platzen nghĩa là gì?

platzen (động từ) nghĩa là bị bể, nổ.

Chia động từ platzen ở thì hiện tại thế nào?

ich platze, du platzt, er/sie/es platzt, wir platzen, ihr platzt, sie/Sie platzen. Phân từ II: geplatzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.