TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bersten

/ˈbɛʁstən/ giọng máy của trình duyệt

bersten nghĩa là bị bể.

Nghĩa của bersten

Động từ

  1. Bị bể.

Chia động từ bersten

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: geborstenPhân từ I: berstend

Hiện tại Präsens

  • ich berste
  • du birst
  • er/sie/es birst
  • wir bersten
  • ihr berstet
  • sie/Sie bersten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich barst
  • du barstest
  • er/sie/es barst
  • wir barsten
  • ihr barstet
  • sie/Sie barsten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geborsten
  • du bist geborsten
  • er/sie/es ist geborsten
  • wir sind geborsten
  • ihr seid geborsten
  • sie/Sie sind geborsten

Tương lai Futur I

  • ich werde bersten
  • du wirst bersten
  • er/sie/es wird bersten
  • wir werden bersten
  • ihr werdet bersten
  • sie/Sie werden bersten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich berste
  • du berstest
  • er/sie/es berste
  • wir bersten
  • ihr berstet
  • sie/Sie bersten

Mệnh lệnh Imperativ

  • birst! (du)
  • berstet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to burst

Câu hỏi thường gặp

bersten nghĩa là gì?

bersten (động từ) nghĩa là bị bể.

Chia động từ bersten ở thì hiện tại thế nào?

ich berste, du birst, er/sie/es birst, wir bersten, ihr berstet, sie/Sie bersten. Phân từ II: geborsten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.