TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bernstein

danh từ giống đực
/ˈbɛrnˌʃtaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bernsteine · sinh cách: des Bernsteines

der Bernstein nghĩa là hổ phách.

Nghĩa của Bernstein

Danh từ · giống đực

  1. Hổ phách.

Biến cách của Bernstein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bernsteindie Bernsteine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bernsteinesder Bernsteine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bernsteinden Bernsteinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bernsteindie Bernsteine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ amber

Câu hỏi thường gặp

Bernstein nghĩa là gì?

Bernstein (danh từ) nghĩa là hổ phách.

Bernstein là der, die hay das?

Bernstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bernstein); số nhiều: die Bernsteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.