der Bernstein
số nhiều: die Bernsteine · sinh cách: des Bernsteines
der Bernstein nghĩa là hổ phách.
Nghĩa của Bernstein
Danh từ · giống đực
- Hổ phách.
Biến cách của Bernstein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bernstein | die Bernsteine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bernsteines | der Bernsteine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bernstein | den Bernsteinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bernstein | die Bernsteine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amber
Câu hỏi thường gặp
Bernstein nghĩa là gì?
Bernstein (danh từ) nghĩa là hổ phách.
Bernstein là der, die hay das?
Bernstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bernstein); số nhiều: die Bernsteine.