der Platzregen
danh từ giống đực
/ˈplatsˌreːɡən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Platzregens
der Platzregen nghĩa là mưa rào.
Nghĩa của Platzregen
Danh từ · giống đực
- Mưa rào.
Biến cách của Platzregen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Platzregen | die Platzregen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Platzregens | der Platzregen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Platzregen | den Platzregen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Platzregen | die Platzregen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Platzregen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ downpour
Câu hỏi thường gặp
Platzregen nghĩa là gì?
Platzregen (danh từ) nghĩa là mưa rào.
Platzregen là der, die hay das?
Platzregen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Platzregen).