die Frühlingsrolle
số nhiều: die Frühlingsrollen · sinh cách: der Frühlingsrolle
die Frühlingsrolle nghĩa là nem rán, nem, chả giò.
Nghĩa của Frühlingsrolle
Danh từ · giống cái
- Nem rán, nem, chả giò, chả cuốn, chả ram.
Biến cách của Frühlingsrolle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Frühlingsrolle | die Frühlingsrollen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Frühlingsrolle | der Frühlingsrollen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Frühlingsrolle | den Frühlingsrollen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Frühlingsrolle | die Frühlingsrollen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spring roll; egg roll (food made by wrapping a combination of chopped vegetables, possibly meat, and sometimes noodles, in a sheet of dough, dipping the dough in egg or an egg wash, then deep frying it)
Câu hỏi thường gặp
Frühlingsrolle nghĩa là gì?
Frühlingsrolle (danh từ) nghĩa là nem rán, nem, chả giò.
Frühlingsrolle là der, die hay das?
Frühlingsrolle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Frühlingsrolle); số nhiều: die Frühlingsrollen.