TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kugel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkuːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kugeln · sinh cách: der Kugel

die Kugel nghĩa là hình cầu, bóng, banh.

Nghĩa của Kugel

Danh từ · giống cái

  1. Hình cầu.
  2. Bóng, banh.
  3. Mặt cầu.
  4. Đạn.
  5. Quả cầu.

Biến cách của Kugel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kugeldie Kugeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kugelder Kugeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kugelden Kugeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kugeldie Kugeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kugel

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Kugel

  • Die Polizei wird euch dazu bringen, die Kugeln zu finden. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.Tatoeba #202

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a ball, usually solid; bullet, projectile; round, cartridge, bullet; scoop; orb, globe, celestial body; sphere, orb; roundel (of any tincture)

Câu hỏi thường gặp

Kugel nghĩa là gì?

Kugel (danh từ) nghĩa là hình cầu, bóng, banh.

Kugel là der, die hay das?

Kugel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kugel); số nhiều: die Kugeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.