die Kugel
số nhiều: die Kugeln · sinh cách: der Kugel
die Kugel nghĩa là hình cầu, bóng, banh.
Nghĩa của Kugel
Danh từ · giống cái
- Hình cầu.
- Bóng, banh.
- Mặt cầu.
- Đạn.
- Quả cầu.
Biến cách của Kugel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kugel | die Kugeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kugel | der Kugeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kugel | den Kugeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kugel | die Kugeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kugel
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Kugel
- Die Polizei wird euch dazu bringen, die Kugeln zu finden. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.Tatoeba #202
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a ball, usually solid; bullet, projectile; round, cartridge, bullet; scoop; orb, globe, celestial body; sphere, orb; roundel (of any tincture)
Câu hỏi thường gặp
Kugel nghĩa là gì?
Kugel (danh từ) nghĩa là hình cầu, bóng, banh.
Kugel là der, die hay das?
Kugel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kugel); số nhiều: die Kugeln.