TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Projektil

danh từ giống trung
[ˌpʁojɛkˈtiːl] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Projektile · sinh cách: des Projektils

das Projektil nghĩa là đạn.

Nghĩa của Projektil

Danh từ · giống trung

  1. Đạn.

Biến cách của Projektil (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Projektildie Projektile
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Projektilsder Projektile
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Projektilden Projektilen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Projektildie Projektile

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Projektil

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ projectile, bullet

Câu hỏi thường gặp

Projektil nghĩa là gì?

Projektil (danh từ) nghĩa là đạn.

Projektil là der, die hay das?

Projektil là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Projektil); số nhiều: die Projektile.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.