TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Patrone

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Patronen · sinh cách: der Patrone

die Patrone nghĩa là mực.

Nghĩa của Patrone

Danh từ · giống cái

  1. Mực.

Biến cách của Patrone (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Patronedie Patronen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Patroneder Patronen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Patroneden Patronen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Patronedie Patronen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Patrone

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cartridge, round (live ammunition for a gun); cartridge case, casing (parts of a round of ammunition exclusive of the projectile); ink cartridge (for a printer)

Câu hỏi thường gặp

Patrone nghĩa là gì?

Patrone (danh từ) nghĩa là mực.

Patrone là der, die hay das?

Patrone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Patrone); số nhiều: die Patronen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.