TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kartusche

danh từ giống cái
/kaʁˈtʊʃə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kartuschen · sinh cách: der Kartusche

die Kartusche nghĩa là mực.

Nghĩa của Kartusche

Danh từ · giống cái

  1. Mực.

Biến cách của Kartusche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kartuschedie Kartuschen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kartuscheder Kartuschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kartuscheden Kartuschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kartuschedie Kartuschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kartusche

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cartridge case, casing (parts of a round of ammunition exclusive of the projectile); ink cartridge; gas bottle, canister (to supply gas to a device, e.g. for a gas cooker or water carbonator); cartouche

Câu hỏi thường gặp

Kartusche nghĩa là gì?

Kartusche (danh từ) nghĩa là mực.

Kartusche là der, die hay das?

Kartusche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kartusche); số nhiều: die Kartuschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.