TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kugelschreiber

danh từ giống đực
/ˈkuːɡəlˌʃraɪ̯bər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kugelschreibers

der Kugelschreiber nghĩa là bút bi, viết bi, bút mực, bút máy.

Nghĩa của Kugelschreiber

Danh từ · giống đực

  1. Bút bi, viết bi, bút nguyên tử.
  2. Bút mực, bút máy, viết mực, viết máy, bút.

Biến cách của Kugelschreiber (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kugelschreiberdie Kugelschreiber
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kugelschreibersder Kugelschreiber
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kugelschreiberden Kugelschreibern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kugelschreiberdie Kugelschreiber

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Kugelschreiber

Câu ví dụ với Kugelschreiber

  • Hast du einen Kugelschreiber dabei? Bạn có bút trên người không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641621

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ballpoint pen, biro; biro ink

Câu hỏi thường gặp

Kugelschreiber nghĩa là gì?

Kugelschreiber (danh từ) nghĩa là bút bi, viết bi, bút mực, bút máy.

Kugelschreiber là der, die hay das?

Kugelschreiber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kugelschreiber).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.