der Kugelschreiber
sinh cách: des Kugelschreibers
der Kugelschreiber nghĩa là bút bi, viết bi, bút mực, bút máy.
Nghĩa của Kugelschreiber
Danh từ · giống đực
- Bút bi, viết bi, bút nguyên tử.
- Bút mực, bút máy, viết mực, viết máy, bút.
Biến cách của Kugelschreiber (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kugelschreiber | die Kugelschreiber |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kugelschreibers | der Kugelschreiber |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kugelschreiber | den Kugelschreibern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kugelschreiber | die Kugelschreiber |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Kugelschreiber
Câu ví dụ với Kugelschreiber
- Hast du einen Kugelschreiber dabei? Bạn có bút trên người không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641621
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ballpoint pen, biro; biro ink
Câu hỏi thường gặp
Kugelschreiber nghĩa là gì?
Kugelschreiber (danh từ) nghĩa là bút bi, viết bi, bút mực, bút máy.
Kugelschreiber là der, die hay das?
Kugelschreiber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kugelschreiber).