TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kuh

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kuː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kühe · sinh cách: der Kuh

die Kuh nghĩa là bò cái, cái.

Nghĩa của Kuh

Danh từ · giống cái

  1. Bò cái.
  2. Cái.

Biến cách của Kuh (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kuhdie Kühe
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kuhder Kühe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kuhden Kühen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kuhdie Kühe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kuh

  • Melke die Kuh. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12455042
  • Wenn ich das Alphabet neu ordnen könnte, würde ich die Kuh rausnehmen. Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975683
  • Kühe geben uns Milch, und Hennen geben uns Eier. Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396660
  • Er besitzt zehn Kühe. Anh ấy đang nuôi mười con bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #357801
  • Er hat zehn Kühe. Anh ấy đang nuôi mười con bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314629
  • Kühe fressen gerne Gras. Bò thích ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3783342

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cow (female bovine animal at or near adulthood)

Câu hỏi thường gặp

Kuh nghĩa là gì?

Kuh (danh từ) nghĩa là bò cái, cái.

Kuh là der, die hay das?

Kuh là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kuh); số nhiều: die Kühe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.