die Kuh
số nhiều: die Kühe · sinh cách: der Kuh
die Kuh nghĩa là bò cái, cái.
Nghĩa của Kuh
Danh từ · giống cái
- Bò cái.
- Cái.
Biến cách của Kuh (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kuh | die Kühe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kuh | der Kühe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kuh | den Kühen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kuh | die Kühe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kuh
- Melke die Kuh. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12455042
- Wenn ich das Alphabet neu ordnen könnte, würde ich die Kuh rausnehmen. Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975683
- Kühe geben uns Milch, und Hennen geben uns Eier. Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396660
- Er besitzt zehn Kühe. Anh ấy đang nuôi mười con bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #357801
- Er hat zehn Kühe. Anh ấy đang nuôi mười con bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314629
- Kühe fressen gerne Gras. Bò thích ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3783342
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cow (female bovine animal at or near adulthood)
Câu hỏi thường gặp
Kuh nghĩa là gì?
Kuh (danh từ) nghĩa là bò cái, cái.
Kuh là der, die hay das?
Kuh là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kuh); số nhiều: die Kühe.