TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kultur

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kʊlˈtuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kulturen · sinh cách: der Kultur

die Kultur nghĩa là văn hoá, văn minh.

Nghĩa của Kultur

Danh từ · giống cái

  1. Văn hoá.
  2. Văn minh.

Biến cách của Kultur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kulturdie Kulturen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kulturder Kulturen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kulturden Kulturen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kulturdie Kulturen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kultur

  • Man kann Sprache und Kultur nicht trennen. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353704
  • Sprache und Kultur lassen sich nicht voneinander trennen. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1241541
  • Sprache und Kultur sind nicht voneinander zu trennen. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8729875
  • Tatoeba ist Kultur. Tatoeba là văn hoá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11250984
  • Kultur ist das, was übrig bleibt, nachdem man alles vergessen hat, was man gelernt hat. Văn hóa là điều gì còn lại sau khi người ta đã quên tất cả những điều người ta đã học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2997113

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ culture

Câu hỏi thường gặp

Kultur nghĩa là gì?

Kultur (danh từ) nghĩa là văn hoá, văn minh.

Kultur là der, die hay das?

Kultur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kultur); số nhiều: die Kulturen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.