die Kultur
số nhiều: die Kulturen · sinh cách: der Kultur
die Kultur nghĩa là văn hoá, văn minh.
Nghĩa của Kultur
Danh từ · giống cái
- Văn hoá.
- Văn minh.
Biến cách của Kultur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kultur | die Kulturen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kultur | der Kulturen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kultur | den Kulturen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kultur | die Kulturen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kultur
- Man kann Sprache und Kultur nicht trennen. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353704
- Sprache und Kultur lassen sich nicht voneinander trennen. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1241541
- Sprache und Kultur sind nicht voneinander zu trennen. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8729875
- Tatoeba ist Kultur. Tatoeba là văn hoá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11250984
- Kultur ist das, was übrig bleibt, nachdem man alles vergessen hat, was man gelernt hat. Văn hóa là điều gì còn lại sau khi người ta đã quên tất cả những điều người ta đã học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2997113
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ culture
Câu hỏi thường gặp
Kultur nghĩa là gì?
Kultur (danh từ) nghĩa là văn hoá, văn minh.
Kultur là der, die hay das?
Kultur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kultur); số nhiều: die Kulturen.