TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Spule

danh từ giống cái
/ˈʃpuːlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spulen · sinh cách: der Spule

die Spule nghĩa là suốt, cuộn cảm.

Nghĩa của Spule

Danh từ · giống cái

  1. Suốt.
  2. Cuộn cảm.
  3. Ống chỉ, suốt chỉ.

Biến cách của Spule (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Spuledie Spulen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Spuleder Spulen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Spuleden Spulen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Spuledie Spulen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spool; coil; reel

Câu hỏi thường gặp

Spule nghĩa là gì?

Spule (danh từ) nghĩa là suốt, cuộn cảm.

Spule là der, die hay das?

Spule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spule); số nhiều: die Spulen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.