spucken
spucken nghĩa là nhổ, khạc nhổ.
Nghĩa của spucken
Động từ
- Nhổ, khạc nhổ.
Chia động từ spucken
Hiện tại Präsens
- ich spucke
- du spuckst
- er/sie/es spuckt
- wir spucken
- ihr spuckt
- sie/Sie spucken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich spuckte
- du spucktest
- er/sie/es spuckte
- wir spuckten
- ihr spucktet
- sie/Sie spuckten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gespuckt
- du hast gespuckt
- er/sie/es hat gespuckt
- wir haben gespuckt
- ihr habt gespuckt
- sie/Sie haben gespuckt
Tương lai Futur I
- ich werde spucken
- du wirst spucken
- er/sie/es wird spucken
- wir werden spucken
- ihr werdet spucken
- sie/Sie werden spucken
Giả định I Konjunktiv I
- ich spucke
- du spuckest
- er/sie/es spucke
- wir spucken
- ihr spucket
- sie/Sie spucken
Mệnh lệnh Imperativ
- spuck! (du)
- spuckt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spucken
Đồng nghĩa
Họ từ của spucken
Câu ví dụ với spucken
- Spuck es aus. Nói thật đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10044499
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to spit; to vomit
Câu hỏi thường gặp
spucken nghĩa là gì?
spucken (động từ) nghĩa là nhổ, khạc nhổ.
Chia động từ spucken ở thì hiện tại thế nào?
ich spucke, du spuckst, er/sie/es spuckt, wir spucken, ihr spuckt, sie/Sie spucken. Phân từ II: gespuckt.