TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

spucken

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃpʊkən/ giọng máy của trình duyệt

spucken nghĩa là nhổ, khạc nhổ.

Nghĩa của spucken

Động từ

  1. Nhổ, khạc nhổ.

Chia động từ spucken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gespucktPhân từ I: spuckend

Hiện tại Präsens

  • ich spucke
  • du spuckst
  • er/sie/es spuckt
  • wir spucken
  • ihr spuckt
  • sie/Sie spucken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich spuckte
  • du spucktest
  • er/sie/es spuckte
  • wir spuckten
  • ihr spucktet
  • sie/Sie spuckten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gespuckt
  • du hast gespuckt
  • er/sie/es hat gespuckt
  • wir haben gespuckt
  • ihr habt gespuckt
  • sie/Sie haben gespuckt

Tương lai Futur I

  • ich werde spucken
  • du wirst spucken
  • er/sie/es wird spucken
  • wir werden spucken
  • ihr werdet spucken
  • sie/Sie werden spucken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich spucke
  • du spuckest
  • er/sie/es spucke
  • wir spucken
  • ihr spucket
  • sie/Sie spucken

Mệnh lệnh Imperativ

  • spuck! (du)
  • spuckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spucken

Đồng nghĩa

Họ từ của spucken

Câu ví dụ với spucken

  • Spuck es aus. Nói thật đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10044499

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spit; to vomit

Câu hỏi thường gặp

spucken nghĩa là gì?

spucken (động từ) nghĩa là nhổ, khạc nhổ.

Chia động từ spucken ở thì hiện tại thế nào?

ich spucke, du spuckst, er/sie/es spuckt, wir spucken, ihr spuckt, sie/Sie spucken. Phân từ II: gespuckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.