der Sprung
số nhiều: die Sprünge · sinh cách: des Sprunges
der Sprung nghĩa là thành tích, tiến bộ.
Nghĩa của Sprung
Danh từ · giống đực
- Thành tích, tiến bộ.
Biến cách của Sprung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sprung | die Sprünge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sprunges | der Sprünge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sprung | den Sprüngen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sprung | die Sprünge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sprung
- Ein kleiner Schritt für einen Menschen, ein gewaltiger Sprung für die Menschheit. Đó là một bước nhỏ của một người, một bước nhảy vọt lớn của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13937728
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jump, leap; crack
Câu hỏi thường gặp
Sprung nghĩa là gì?
Sprung (danh từ) nghĩa là thành tích, tiến bộ.
Sprung là der, die hay das?
Sprung là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sprung); số nhiều: die Sprünge.