TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sprung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃpʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sprünge · sinh cách: des Sprunges

der Sprung nghĩa là thành tích, tiến bộ.

Nghĩa của Sprung

Danh từ · giống đực

  1. Thành tích, tiến bộ.

Biến cách của Sprung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sprungdie Sprünge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sprungesder Sprünge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sprungden Sprüngen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sprungdie Sprünge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Sprung

  • Ein kleiner Schritt für einen Menschen, ein gewaltiger Sprung für die Menschheit. Đó là một bước nhỏ của một người, một bước nhảy vọt lớn của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13937728

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jump, leap; crack

Câu hỏi thường gặp

Sprung nghĩa là gì?

Sprung (danh từ) nghĩa là thành tích, tiến bộ.

Sprung là der, die hay das?

Sprung là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sprung); số nhiều: die Sprünge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.