TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rotzen

/ˈʁɔtsən/ giọng máy của trình duyệt

rotzen nghĩa là xì mũi, hỉ mũi.

Nghĩa của rotzen

Động từ

  1. Thông tục Xì mũi, hỉ mũi.

Chia động từ rotzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gerotztPhân từ I: rotzend

Hiện tại Präsens

  • ich rotze
  • du rotzt
  • er/sie/es rotzt
  • wir rotzen
  • ihr rotzt
  • sie/Sie rotzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rotzte
  • du rotztest
  • er/sie/es rotzte
  • wir rotzten
  • ihr rotztet
  • sie/Sie rotzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gerotzt
  • du hast gerotzt
  • er/sie/es hat gerotzt
  • wir haben gerotzt
  • ihr habt gerotzt
  • sie/Sie haben gerotzt

Tương lai Futur I

  • ich werde rotzen
  • du wirst rotzen
  • er/sie/es wird rotzen
  • wir werden rotzen
  • ihr werdet rotzen
  • sie/Sie werden rotzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rotze
  • du rotzest
  • er/sie/es rotze
  • wir rotzen
  • ihr rotzet
  • sie/Sie rotzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • rotz! (du)
  • rotzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rotzen

Đồng nghĩa

Họ từ của rotzen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blow one's nose noisily; to sniff up snot through the nose (and spit it out), to gob; to spit (on the pavement etc.)

Câu hỏi thường gặp

rotzen nghĩa là gì?

rotzen (động từ) nghĩa là xì mũi, hỉ mũi.

Chia động từ rotzen ở thì hiện tại thế nào?

ich rotze, du rotzt, er/sie/es rotzt, wir rotzen, ihr rotzt, sie/Sie rotzen. Phân từ II: gerotzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.