die Rotze
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Rotze
die Rotze nghĩa là nước mũi.
Cũng là một dạng biến đổi của rotzen — Xì mũi, hỉ mũi.
Cũng là một dạng biến đổi của Rotz — Nước mũi.
Nghĩa của Rotze
Danh từ · giống cái
- Thông tục Nước mũi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rotze
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snot, mucus, possibly mixed with saliva; spit, saliva
Câu hỏi thường gặp
Rotze nghĩa là gì?
Rotze (danh từ) nghĩa là nước mũi.
Rotze là der, die hay das?
Rotze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rotze).