TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Rotze

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Rotze

die Rotze nghĩa là nước mũi.

Cũng là một dạng biến đổi của rotzen — Xì mũi, hỉ mũi.
Cũng là một dạng biến đổi của Rotz — Nước mũi.

Nghĩa của Rotze

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục Nước mũi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rotze

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ snot, mucus, possibly mixed with saliva; spit, saliva

Câu hỏi thường gặp

Rotze nghĩa là gì?

Rotze (danh từ) nghĩa là nước mũi.

Rotze là der, die hay das?

Rotze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rotze).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.