der Schnodder
danh từ giống đực
[ˈʃnɔdɐ] giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Schnodders
der Schnodder nghĩa là nước mũi.
Nghĩa của Schnodder
Danh từ · giống đực
- Thông tục Nước mũi.
Biến cách của Schnodder (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schnodder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schnodders |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schnodder |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schnodder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnodder
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snot
Câu hỏi thường gặp
Schnodder nghĩa là gì?
Schnodder (danh từ) nghĩa là nước mũi.
Schnodder là der, die hay das?
Schnodder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schnodder).